Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đình chỉ


[đình chỉ]
to suspend
Chính phủ đã đình chỉ việc trả nợ nước ngoài
The government has suspended the repayment of foreign debts



Suspend somebody, to suspen somebody in his work


Giá»›i thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ Ä‘iển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Há»c từ vá»±ng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.